Chi tiết sản phẩm

Thép SKD61, DAC, KAD61, 1.2344, H13

Mã sản phẩm : Thép SKD61, DAC, KAD61, 1.2344, H13
Giá: Liên hệ
Mô tả : Xuất xứ: Posco ( Korea)
Ngày tạo :26/02/2016
Lượt xem : 1182

 THÉP LÀM KHUÔN ĐÚC NÓNG 1.2344,SKD61,DAC,

 ▪  MÁC THÉP : SKD61 / QC61,KAD61,1.2344     

  ▪  Tiêu chuẩn: JIS G4404.

  ▪  Đường kính: Ø8 ~ Ø402 mm.  

  ▪  Độ dày: (16 ~ 350) mm.  

  ▪  Chiều rộng: 360, 650,1200 mm. 

  ▪  Chiều dài: 6000 mm (cắt theo quy cách yêu cầu)

 Thông số kỹ thuật

JIS

AISI

DIN

VDEh

HB

HS

Đường

Kính

(mm)

Dày (mm)

Rộng

(mm)

Dài

(mm)

Ứng Dụng

SKD61

H13

1.2344

X40CrMoV5-1

≤ 229

≤ 35

ɸ8~ɸ402

16~350

360~1200

6000

Dùng làm khuôn đúc nóng, khuôn rèn, khuôn đúc kim loại thao tác nhiệt….

≤ 560

≤ 71

SKT4

L6

1.2714

55NiCrMoV7

 

 

ɸ8~ɸ402

16~350

360~1200

6000

 

 

FDAC

 

 

 

 

 

 

Tròn:ɸ12~ɸ100

 

Tấm: T12~T300

Chi tiết trượt, chốt, khuôn kích thước nhỏ….

Thành phần hóa học

Mác thép

Thành phần hoá học (%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

Mo

W

Co

P

S

SKD61

~0.4

~0.1

~0.5

≤0.2

~5.3

~1.4

≤0.2

≤0.02

≤0.025

≤0.01

SKT4

~0.56

 

 

≤1.7

~1.1

~0.5

≤0.2

≤0.02

≤0.025

≤0.01

FDAC

0.33~0.42

0.8~1.2

0.55~0.75

 

4.80~5.50

1.20~1.60

 

 

≤0.03

≤0.10~0.15

Đặc tính xử lý nhiệt

Mác Thép

TÔI

RAM

ĐỘ CỨNG (HRC)

Nhiệt Độ (oC)

Nhiệt Độ (oC)

Môi Trường

Nhiệt Độ (oC)

Môi Trường

SKD61

820~870

1000~1050

Air

550~650

Air

50~55

SKT4

760~810

850~900

Oil

600~650

Air

 

 > Ứng dụng: Thép công cụ dùng để làm khuôn Đúc nóng, khuôn rèn - dập thể tích, khuôn đúc kim loại thao tác nhiệt (Extrusion Die, Die Casting Die, Punch & Die, Hot Forging Die, …)

Sản phẩm liên quan

Giá: Liên hệ
Giá: Liên hệ