Chi tiết sản phẩm

THÉP SUS 304L

Mã sản phẩm : THÉP SUS 304L
Giá: Liên hệ
Mô tả : THÉP SUS 304L
Ngày tạo :26/02/2016
Lượt xem : 750

 THÉP SUS 304 ĐỘ DÀY TỪ(1.0~100mm),ACERINOX,SANYO

    ▪  Chủng loại thép:   SUS 201, 304, 304(L), 316, 316(L), 430.

    ▪  Tiêu chuẩn:   AISI, JIS G4304, ASTM A480.     

    ▪  Độ dày:   1.0 ~ 100 mm. 

    ▪  Chiều rộng:   1000 ~ 2000 mm.  

       ▪  Chiều dài:   2000 ~ 6000 mm.  

       ▪  Bề mặt:   BA / 2B / No.1, No.4, 1D.     

Thông số kỹ thuật

JIS

AISI

DIN

VDEh

HB

HS

Đường

Kính

Dày (mm)

Rộng

(mm)

Dài

SUS304

 

AISI304

1.4301

≤180

≤32.5

 

T0.4~T100

1000~2100

6000

≤190

≥81

 

SUS304L

 

 

 

 

 

ɸ1.6~ ɸ230

T0.4~T100

1000~2100

6000

SUS316

 

AISI316

1.4401

≤180

≤32.5

 

T0.4~T100

1000~2100

6000

≤190

≥87

 

SUS316L

 

 

 

 

 

ɸ1.6~ ɸ230

T0.4~T100

1000~2100

6000

SUS303

 

 

1.4305

 

 

ɸ8~ ɸ55

 

 

 

SUS310S

 

 

1.4845

 

 

ɸ8~ ɸ16

T2~T20

2000

6000

Thành phần hóa học

Mác thép

Thành phần hoá học (%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

Mo

W

V

Cu

P

S

SUS 304

0.05

0.35

1.13

8.07

18.1

0.250

 

 

0.48

0.040

0.025

SUS304L

0.03

1

2

8

18

 

 

 

1.5

0.045

0.03

SUS 316

0.04

0.48

1.70

10.1

17.2

2.1

 

 

 

≤ 0.03

≤ 0.002

SUS316L

0.02

0.5

1.3

10

16.5

2.0

 

 

0.1

≤ 0.03

≤ 0.004

SUS303

0.05

 

 

8.2

17.3

 

 

 

 

 

 

SUS310S

0.05

≤1

≤2

20

25

 

 

 

 

≤ 0.035

≤ 0.03

 

Mác Thép

ITEM

THÔNG SỖ KỸ THUẬT

ỨNG DỤNG

GHI CHÚ

THÉP TRÒN SUS304L

Chủng Loại

SUS201,304,304(L),316,316(L),430

Dùng trong công nghiệp dân dụng, cơ khí, xây dựng, đóng tàu, thủy điện,....

(Các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)

Chủng Loại

AISI, JIS G 4303.

Chất lượng bề  mặt

Bright (BA), Matt (2B), N01

 

 

 

 

 

THÉP TẤM SUS304

THÉP SUS316- 2B

Chủng Loại

SUS201,304,304(L),316,316(L),430

 

 

Tiêu chuẩn

AISI, JIS G 4304, ASTM A480

 

ASTM ( A312,A358),

JIS (G3459, G3446, G3468,G3448), CNS (6331G3121, G3119,13517,13392), DIN

Độ dày

1.0~100 mm

 

( Các kích cỡ khác được cắt theo yêu cầu)

Chiều rộng

1000~2000 mm

 

 

Chiều Dài

2000~6000 mm

 

6000mm~8000mm

Chất lượng bề mặt

BA/2B/No.1, No.4, 1D

 

Cold drawn & polished

Smooth turned & polished, Ground & polished

Dung sai

ISO h9 –h11, DIN671, ASTM A484

 

 

Độ Cứng

½ hard, ¾ hard

 Ứng dụng: Dùng rộng rãi trong các ngành Dân dụng, Cơ khí, Công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng, giao thông, đóng tàu, thủy điện, v.v... 

 

 

Sản phẩm liên quan