THÉP TẤM SCM440/40XM/4CRMO4/THÉP SCM440 - https://fujivina.com/

Menu Shop Online

CÔNG TY TNHH KIM KHÍ FUJI VIỆT NAM
Trụ Sở Chính: Số 13 Quốc Lộ 51, Khu Phố Đồng, Phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hoà , Đồng Nai.
Hotline: 025 13893 793

Chi Nhánh Miền Bắc: Số 252, Đường 35, Kim Anh, Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội.
Hotline: 0243.2011.875 – Fax : 0243.2011.876
Website: theplamkhuon.net – fujivina.com

Chi Nhánh Miền Trung : Số 85 Hoàng Văn Thái, KDC Tân Cường Thành, Phường Hòa Khánh Nam, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.

Hotline : 02363 686 892

Shop Online
EnglishJapaneseKoreanVietnamese
THÉP TẤM SCM440/40XM/4CRMO4/THÉP SCM440

THÉP TẤM SCM440/40XM/4CRMO4/THÉP SCM440

THÉP TẤM SCM440/40XM/4CRMO4/THÉP SCM440

THÉP TẤM SCM440

Thép tấm  SCM440 là thép crom molipden thích hợp sử dụng làm chi tiết máy, chịu tải trọng, chịu va đập và mài mòn.
Mác thép SCM440 theo tiêu chuẩn JIS G4105 của Nhật Bản.

Những mác thép tương đương là:

  • AISI 4140/4142 theo tiêu chuẩn ASTM A29/29M của USA.
  • 7225 theo tiêu chuẩn DIN WN-r của Đức.
  • 35KHM/38KHM theo tiêu chuẩn GOST của Nga.
  • 42CrMoS4/42CrMo4 theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
  • 42CrMo/42CrMo4 theo tiêu chuẩn GB/T 3077 của Trung Quốc.
  • 42CrMo4 theo tiêu chuẩn ISO của quốc tế.
  • 7225/42CrMo4 theo tiêu chuẩn DIN 17200 của Đức.
  • 4140 theo tiêu chuẩn AS 1444 của Australia.
  • 42CrMo4/708M40/CFS11 theo tiêu chuẩn BS 970 của Anh.
  • 42CD4/42CD4u theo tiêu chuẩn AFNOR của Pháp.
  • 42CrMo4 theo tiêu chuẩn UNI của Italia.
  • 42CrMo41/40CrMo4/F1252 theo tiêu chuẩn UNE của Tây Ban Nha.
  • 2244 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.

Những ứng dụng thường thấy như : đầu phun, khuôn, máy khoan, cổ máy khoan, Trục, Bu lông, Trục khuỷu, cùi,đĩa, Bánh răng, Thanh dẫn hướng, Trục và bộ phận thủy lực, Trục máy tiện, Trục phay, Trục động cơ, Thanh pin, Trục bơm, thanh trượt , bộ phận máy móc và các ứng dụng khác,…

0919443568 Yêu cầu tư vấn

Thành phần hóa học

Mác
Thép
Thành phần hóa học (%)
C Si Mn Ni Cr Mo W V Cu P S
SCM415 0.13~0.18 0.15~0.35 0.6~0.9 0.9~1.2 0.15~0.25 ≤0.030 ≤0.030
SCM420 0.18~0.23 0.15~0.35 0.6~0.9 0.9~1.2 0.15~0.25 ≤0.030 ≤0.030
SCM440 ~0.44 ~0.3 ~0.9 ≤0.3 ~1.2 0.15~0.30 ≤0.025 ≤0.035
SUJ2 0.95~1.1 0.15~0.35 <0.5 <0.25 1.3~1.6 <0.08 <0.025 <0.025

 

Tính chất cơ lý

Mác Thép Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
N/mm2 N/mm2 (%)
SCM415 ≥830 ≥16
SCM420 ≥930 ≥14
SCM440 ≥980 ≥835 ≥12
SUJ2

Đặc Tính Xử lý Nhiệt

Mác
Thép
TÔI RAM Độ Cứng
HRC
Nhiệt độ (oC) Môi trường Nhiệt độ (oC) Môi trường Nhiệt độ (oC) Môi trường
SCM415 850~880 Air 830~880 Oil 200~250 Air
SCM420 850~880 Air 830~880 Air 200~250 Air
SCM440 810~830 Làm nguội chậm 830~880 Oil 200~250 Air ≥50
SUJ2 790~810 Air 810~850 Oil 180~200 Làm mát chậm 58~60

THÉP TẤM SCM440

Thép tấm  SCM440 là thép crom molipden thích hợp sử dụng làm chi tiết máy, chịu tải trọng, chịu va đập và mài mòn.
Mác thép SCM440 theo tiêu chuẩn JIS G4105 của Nhật Bản.

Những mác thép tương đương là:

  • AISI 4140/4142 theo tiêu chuẩn ASTM A29/29M của USA.
  • 7225 theo tiêu chuẩn DIN WN-r của Đức.
  • 35KHM/38KHM theo tiêu chuẩn GOST của Nga.
  • 42CrMoS4/42CrMo4 theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
  • 42CrMo/42CrMo4 theo tiêu chuẩn GB/T 3077 của Trung Quốc.
  • 42CrMo4 theo tiêu chuẩn ISO của quốc tế.
  • 7225/42CrMo4 theo tiêu chuẩn DIN 17200 của Đức.
  • 4140 theo tiêu chuẩn AS 1444 của Australia.
  • 42CrMo4/708M40/CFS11 theo tiêu chuẩn BS 970 của Anh.
  • 42CD4/42CD4u theo tiêu chuẩn AFNOR của Pháp.
  • 42CrMo4 theo tiêu chuẩn UNI của Italia.
  • 42CrMo41/40CrMo4/F1252 theo tiêu chuẩn UNE của Tây Ban Nha.
  • 2244 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.

Những ứng dụng thường thấy như : đầu phun, khuôn, máy khoan, cổ máy khoan, Trục, Bu lông, Trục khuỷu, cùi,đĩa, Bánh răng, Thanh dẫn hướng, Trục và bộ phận thủy lực, Trục máy tiện, Trục phay, Trục động cơ, Thanh pin, Trục bơm, thanh trượt , bộ phận máy móc và các ứng dụng khác,…

Khu vực miền bắc

Ms. Ngân

Ms. Ngân

Ms. Trang

Khu vực miền trung

Ms Tuyên

Ms Oanh

Ms An

Khu vực miền nam

Ms. Ngân

Ms. Quỳnh

Ms. Trang