THÉP TRÒN ĐẶC SCM420/LÁP - https://fujivina.com/

Menu Shop Online

CÔNG TY TNHH KIM KHÍ FUJI VIỆT NAM
Trụ Sở Chính: Số 13 Quốc Lộ 51, Khu Phố Đồng, Phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hoà , Đồng Nai.
Hotline: 025 13893 793

Chi Nhánh Miền Bắc: Số 252, Đường 35, Kim Anh, Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội.
Hotline: 0243.2011.875 – Fax : 0243.2011.876
Website: theplamkhuon.net – fujivina.com

Chi Nhánh Miền Trung : Số 85 Hoàng Văn Thái, KDC Tân Cường Thành, Phường Hòa Khánh Nam, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.

Hotline : 02363 686 892

Shop Online
EnglishJapaneseKoreanVietnamese
THÉP TRÒN ĐẶC SCM420/LÁP

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420/LÁP

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420/LÁP

Thép tròn SCM420 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105. SCM420 có khả năng chịu nhiệt tới 500 – 550⁰C.

Thép Tròn đặc SCM420 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

Tên thường gọi: Thép tròn đặc SCM420

– Tên gọi theo tiếng Anh : SCM420 steel round bar, SCM420 tool steel roud bar.

– Hình dạng : Tròn đặc.

– Mác thép : SCM420 theo tiêu chuẩn JIS-G4105 của Nhật bản

– Mác thép tương tự :

    • SCM420 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
    • 7218 theo tiêu chuẩn DIN của Đức
    • 20CrMo theo tiêu chuẩn GB Trung Quốc
    • 4188 theo tiêu chuẩn ASTM Nhật Bản
    • 25CrMo4 theo tiêu chuẩn EN Châu Âu

ỨNG DỤNG:

  • Thép Tròn đặc SCM420 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí, cơ khí chính xác.
  • Làm khuôn dập nguội, trục cán hình, lưỡi cưa, các chi tiết chịu mài mòn.
  • Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng …
0919443568 Yêu cầu tư vấn

Thành phần hóa học

Mác
Thép
Thành phần hóa học (%)
C Si Mn Ni Cr Mo W V Cu P S
SCM415 0.13~0.18 0.15~0.35 0.6~0.9 0.9~1.2 0.15~0.25 ≤0.030 ≤0.030
SCM420 0.18~0.23 0.15~0.35 0.6~0.9 0.9~1.2 0.15~0.25 ≤0.030 ≤0.030
SCM440 ~0.44 ~0.3 ~0.9 ≤0.3 ~1.2 0.15~0.30 ≤0.025 ≤0.035
SUJ2 0.95~1.1 0.15~0.35 <0.5 <0.25 1.3~1.6 <0.08 <0.025 <0.025

 

Tính chất cơ lý

Mác Thép Độ bền kéo đứt Giới hạn chảy Độ dãn dài tương đối
N/mm2 N/mm2 (%)
SCM415 ≥830 ≥16
SCM420 ≥930 ≥14
SCM440 ≥980 ≥835 ≥12
SUJ2

Đặc Tính Xử lý Nhiệt

Mác
Thép
TÔI RAM Độ Cứng
HRC
Nhiệt độ (oC) Môi trường Nhiệt độ (oC) Môi trường Nhiệt độ (oC) Môi trường
SCM415 850~880 Air 830~880 Oil 200~250 Air
SCM420 850~880 Air 830~880 Air 200~250 Air
SCM440 810~830 Làm nguội chậm 830~880 Oil 200~250 Air ≥50
SUJ2 790~810 Air 810~850 Oil 180~200 Làm mát chậm 58~60

 

Thép tròn SCM420 là một loại thép hợp kim Cr – Mo có khả năng kháng nhiệt, được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G4105. SCM420 có khả năng chịu nhiệt tới 500 – 550⁰C.

Thép Tròn đặc SCM420 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục.

Tên thường gọi: Thép tròn đặc SCM420

– Tên gọi theo tiếng Anh : SCM420 steel round bar, SCM420 tool steel roud bar.

– Hình dạng : Tròn đặc.

– Mác thép : SCM420 theo tiêu chuẩn JIS-G4105 của Nhật bản

– Mác thép tương tự :

    • SCM420 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
    • 7218 theo tiêu chuẩn DIN của Đức
    • 20CrMo theo tiêu chuẩn GB Trung Quốc
    • 4188 theo tiêu chuẩn ASTM Nhật Bản
    • 25CrMo4 theo tiêu chuẩn EN Châu Âu

ỨNG DỤNG:

  • Thép Tròn đặc SCM420 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí, cơ khí chính xác.
  • Làm khuôn dập nguội, trục cán hình, lưỡi cưa, các chi tiết chịu mài mòn.
  • Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng …

Khu vực miền bắc

Ms. Ngân

Ms. Ngân

Ms. Trang

Khu vực miền trung

Ms Tuyên

Ms Oanh

Ms An

Khu vực miền nam

Ms. Ngân

Ms. Quỳnh

Ms. Trang