THÉP TRÒN ĐẶC SUS303/INOX 303 - https://fujivina.com/

Menu Shop Online

CÔNG TY TNHH KIM KHÍ FUJI VIỆT NAM
Trụ Sở Chính: Số 13 Quốc Lộ 51, Khu Phố Đồng, Phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hoà , Đồng Nai.
Hotline: 025 13893 793

Chi Nhánh Miền Bắc: Số 252, Đường 35, Kim Anh, Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội.
Hotline: 0243.2011.875 – Fax : 0243.2011.876
Website: theplamkhuon.net – fujivina.com

Chi Nhánh Miền Trung : Số 85 Hoàng Văn Thái, KDC Tân Cường Thành, Phường Hòa Khánh Nam, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.

Hotline : 02363 686 892

Shop Online
EnglishJapaneseKoreanVietnamese
THÉP TRÒN ĐẶC SUS303/INOX 303

THÉP TRÒN ĐẶC SUS303/INOX 303

THÉP TRÒN ĐẶC SUS303/INOX 303

Inox 303 đại diện cho tối ưu năng chế biến giữa các loại thép không gỉ Austenitic. Nó được sử dụng chủ yếu khi sản xuất liên quan đến công rộng rãi trong máy vít tự động.  Loại thép này có khả năng chịu ăn mòn cao trong phạm vi nhiệt độ khá rộng, không bị nhiễm từ, mềm dẻo, dễ uốn, dễ hàn.

Tên thường gọi: Thép tròn đặc SUS303.

– Tên gọi theo tiếng Anh : SUS303 steel round bar, SUS303 tool steel roud bar.

– Hình dạng : Tròn đặc.

– Mác thép : 303 theo tiêu chuẩn ASTM A240 hoặc tiêu chuẩn AISI của Mỹ.

– Mác thép tương tự :

    • SUS303 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
    • Z8CNF18-09 theo chuẩn AFNOR Pháp
    • 303S31 theo tiêu chuẩn BS của Anh.
    • X8CrniS18-9 (1.4305) theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
    • 2346 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.

Thép tròn SUS303 thường được sử dụng nhiều để làm đồ gia dụng, bình chứa, ống công nghiệp, tàu thuyền công nghiệp, vỏ ngoài kiến trúc, các công trình xây dựng khác….

0919443568 Yêu cầu tư vấn

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hoá học (%)
C Si Mn Ni Cr Mo W V Cu P S
SUS 304 0.05 0.35 1.13 8.07 18.1 0.250 0.48 0.040 0.025
SUS304L 0.03 1 2 8 18 1.5 0.045 0.03
SUS 316 0.04 0.48 1.70 10.1 17.2 2.1 ≤ 0.03 ≤ 0.002
SUS316L 0.02 0.5 1.3 10 16.5 2.0 0.1 ≤ 0.03 ≤ 0.004
SUS303 0.05 8.2 17.3
SUS310S 0.05 ≤1 ≤2 20 25 ≤ 0.035 ≤ 0.03

 

 

Mác Thép ITEM THÔNG SỖ KỸ THUẬT ỨNG DỤNG GHI CHÚ
THÉP TRÒN SUS304L Chủng Loại SUS201,304,304(L),316,316(L),430 Dùng trong công nghiệp dân dụng, cơ khí, xây dựng, đóng tàu, thủy điện,…. (Các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
Chủng Loại AISI, JIS G 4303.
Chất lượng bề  mặt Bright (BA), Matt (2B), N01
THÉP TẤM SUS304
THÉP SUS316- 2B
Chủng Loại SUS201,304,304(L),316,316(L),430
Tiêu chuẩn AISI, JIS G 4304, ASTM A480 ASTM ( A312,A358),
JIS (G3459, G3446, G3468,G3448), CNS (6331G3121, G3119,13517,13392), DIN
Độ dày 1.0~100 mm ( Các kích cỡ khác được cắt theo yêu cầu)
Chiều rộng 1000~2000 mm
Chiều Dài 2000~6000 mm 6000mm~8000mm
Chất lượng bề mặt BA/2B/No.1, No.4, 1D Cold drawn & polished
Smooth turned & polished, Ground & polished
Dung sai ISO h9 –h11, DIN671, ASTM A484
Độ Cứng ½ hard, ¾ hard

Inox 303 đại diện cho tối ưu năng chế biến giữa các loại thép không gỉ Austenitic. Nó được sử dụng chủ yếu khi sản xuất liên quan đến công rộng rãi trong máy vít tự động.  Loại thép này có khả năng chịu ăn mòn cao trong phạm vi nhiệt độ khá rộng, không bị nhiễm từ, mềm dẻo, dễ uốn, dễ hàn.

Tên thường gọi: Thép tròn đặc SUS303.

– Tên gọi theo tiếng Anh : SUS303 steel round bar, SUS303 tool steel roud bar.

– Hình dạng : Tròn đặc.

– Mác thép : 303 theo tiêu chuẩn ASTM A240 hoặc tiêu chuẩn AISI của Mỹ.

– Mác thép tương tự :

    • SUS303 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
    • Z8CNF18-09 theo chuẩn AFNOR Pháp
    • 303S31 theo tiêu chuẩn BS của Anh.
    • X8CrniS18-9 (1.4305) theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
    • 2346 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.

Thép tròn SUS303 thường được sử dụng nhiều để làm đồ gia dụng, bình chứa, ống công nghiệp, tàu thuyền công nghiệp, vỏ ngoài kiến trúc, các công trình xây dựng khác….

Khu vực miền bắc

Ms. Ngân

Ms. Ngân

Ms. Trang

Khu vực miền trung

Ms Tuyên

Ms Oanh

Ms An

Khu vực miền nam

Ms. Ngân

Ms. Quỳnh

Ms. Trang