THÉP TRÒN ĐẶC SUS304/INOX 304 TRÒN/LÁP INOX 304 - https://fujivina.com/

Menu Shop Online

CÔNG TY TNHH KIM KHÍ FUJI VIỆT NAM
Trụ Sở Chính: Số 13 Quốc Lộ 51, Khu Phố Đồng, Phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hoà , Đồng Nai.
Hotline: 025 13893 793

Chi Nhánh Miền Bắc: Số 252, Đường 35, Kim Anh, Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội.
Hotline: 0243.2011.875 – Fax : 0243.2011.876
Website: theplamkhuon.net – fujivina.com

Chi Nhánh Miền Trung : Số 85 Hoàng Văn Thái, KDC Tân Cường Thành, Phường Hòa Khánh Nam, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.

Hotline : 02363 686 892

Shop Online
EnglishJapaneseKoreanVietnamese
THÉP TRÒN ĐẶC SUS304/INOX 304 TRÒN/LÁP INOX 304

THÉP TRÒN ĐẶC SUS304/INOX 304 TRÒN/LÁP INOX 304

THÉP TRÒN ĐẶC SUS304/INOX 304 TRÒN/LÁP INOX 304

Thép tròn đặc Inox 304 có khả năng chống ăn mòn rất tốt khi tiếp xúc với những loại hóa chất khác nhau, khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt tốt. SUS304 còn có tính hàn tuyệt vời, phù hợp với nhiều kỹ thuật hàn khác nhau.

Tên thường gọi: Thép tròn đặc SUS304.

– Tên gọi theo tiếng Anh : SUS304 steel round bar, SUS304 tool steel roud bar.

– Hình dạng : Tròn đặc.

– Mác thép : 304 theo tiêu chuẩn ASTM A240 hoặc tiêu chuẩn AISI của Mỹ.

– Mác thép tương tự :

    • SUS304 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
    • S30400 theo tiêu chuẩn UNS của Bắc Mỹ.
    • 304S31 theo tiêu chuẩn BS của Anh.
    • 58E/1.4301 theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
    • 2332 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.
0919443568 Yêu cầu tư vấn

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hoá học (%)
C Si Mn Ni Cr Mo W V Cu P S
SUS 304 0.05 0.35 1.13 8.07 18.1 0.250 0.48 0.040 0.025
SUS304L 0.03 1 2 8 18 1.5 0.045 0.03
SUS 316 0.04 0.48 1.70 10.1 17.2 2.1 ≤ 0.03 ≤ 0.002
SUS316L 0.02 0.5 1.3 10 16.5 2.0 0.1 ≤ 0.03 ≤ 0.004
SUS303 0.05 8.2 17.3
SUS310S 0.05 ≤1 ≤2 20 25 ≤ 0.035 ≤ 0.03

 

 

Mác Thép ITEM THÔNG SỖ KỸ THUẬT ỨNG DỤNG GHI CHÚ
THÉP TRÒN SUS304L Chủng Loại SUS201,304,304(L),316,316(L),430 Dùng trong công nghiệp dân dụng, cơ khí, xây dựng, đóng tàu, thủy điện,…. (Các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
Chủng Loại AISI, JIS G 4303.
Chất lượng bề  mặt Bright (BA), Matt (2B), N01
THÉP TẤM SUS304
THÉP SUS316- 2B
Chủng Loại SUS201,304,304(L),316,316(L),430
Tiêu chuẩn AISI, JIS G 4304, ASTM A480 ASTM ( A312,A358),
JIS (G3459, G3446, G3468,G3448), CNS (6331G3121, G3119,13517,13392), DIN
Độ dày 1.0~100 mm ( Các kích cỡ khác được cắt theo yêu cầu)
Chiều rộng 1000~2000 mm
Chiều Dài 2000~6000 mm 6000mm~8000mm
Chất lượng bề mặt BA/2B/No.1, No.4, 1D Cold drawn & polished
Smooth turned & polished, Ground & polished
Dung sai ISO h9 –h11, DIN671, ASTM A484
Độ Cứng ½ hard, ¾ hard

Thép tròn đặc Inox 304 có khả năng chống ăn mòn rất tốt khi tiếp xúc với những loại hóa chất khác nhau, khả năng chống oxy hóa và chịu nhiệt tốt. SUS304 còn có tính hàn tuyệt vời, phù hợp với nhiều kỹ thuật hàn khác nhau.

Tên thường gọi: Thép tròn đặc SUS304.

– Tên gọi theo tiếng Anh : SUS304 steel round bar, SUS304 tool steel roud bar.

– Hình dạng : Tròn đặc.

– Mác thép : 304 theo tiêu chuẩn ASTM A240 hoặc tiêu chuẩn AISI của Mỹ.

– Mác thép tương tự :

    • SUS304 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
    • S30400 theo tiêu chuẩn UNS của Bắc Mỹ.
    • 304S31 theo tiêu chuẩn BS của Anh.
    • 58E/1.4301 theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
    • 2332 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.

Khu vực miền bắc

Ms. Ngân

Ms. Ngân

Ms. Trang

Khu vực miền trung

Ms Tuyên

Ms Oanh

Ms An

Khu vực miền nam

Ms. Ngân

Ms. Quỳnh

Ms. Trang