THÉP TRÒN SUS316/INOX 316/INOX 316L/SUS306L - FUJI METAL - THÉP LÀM KHUÔN I NHIỆT LUYỆN I 1900 599 834

Menu Shop Online

CÔNG TY TNHH KIM KHÍ FUJI VIỆT NAM

TRỤ SỞ CHÍNH

Số 13 Quốc Lộ 51, Khu Phố Đồng, Phường Phước Tân, Thành Phố Biên Hoà , Đồng Nai.

Tổng đài: 1900 599 834 – Ext: 1

Email: info@fujivina.com

CHI NHÁNH MIỀN BẮC

Số 252, Đường 35, Kim Anh, Thanh Xuân, Sóc Sơn, Hà Nội.

Tổng đài: 1900 599 834 – Ext: 2

Email: info@fujivina.com

CHI NHÁNH MIỀN TRUNG

85 Hoàng Văn Thái, KDC Tân Cường Thành, P.Hòa Khánh Nam, Q.Liên Chiểu, TP.Đà Nẵng.

Tổng đài: 1900 599 834 – Ext: 3

Email: info@fujivina.com

1900 599 834 Shop Online
EnglishJapaneseKoreanVietnamese
THÉP TRÒN SUS316/INOX 316/INOX 316L/SUS306L

THÉP TRÒN SUS316/INOX 316/INOX 316L/SUS306L

THÉP TRÒN SUS316/INOX 316/INOX 316L/SUS306L

  • SUS316 là gì? Đây là loại thép không gỉ hay còn gọi là inox316. Có thể nói đây là dòng inox cao cấp nhất trong các loại inox có trên thị trường hiện nay. inox 316 là một dòng vật liệu có tính chống ăn mòn, rỉ sét thuộc hàng cao nhất trong các loại vật liệu hiện nay.
  • SUS316L được kí hiệu bởi chữ ” L” viết tắt của ” Low ” nghĩa là thấp, điều này thể hiện này là loại inox thấp cấp hơn so với dòng SUS316. Cấu tạo các thành phần hoá học của SUS316L được các nhà sản xuất chế tạo là thấp hơn so với SUS316, điều này cho chủng loại này rẻ hơn so với dòng SUS316 thông thường. Phù hợp cho một số trường hợp không cần thiết dùng đến SUS316 giúp tiết kiệm chi phí cho người sử dụng.
1900 599 834 Yêu cầu tư vấn

Mác thép

Thành phần hóa học (%)

C

Si

Mn

Ni

Cr

Mo

W

Cu

P

S

SUS 316

≤0.08

≤1.0

≤2.0

10~14

16~18

2~3

≤0.045

≤0.030

Mác Thép ITEM THÔNG SỖ KỸ THUẬT ỨNG DỤNG GHI CHÚ
THÉP TRÒN SUS304L Chủng Loại SUS201,304,304(L),316,316(L),430 Dùng trong công nghiệp dân dụng, cơ khí, xây dựng, đóng tàu, thủy điện,…. (Các kích cỡ khác được cung cấp theo yêu cầu)
Chủng Loại AISI, JIS G 4303.
Chất lượng bề  mặt Bright (BA), Matt (2B), N01
THÉP TẤM SUS304
THÉP SUS316- 2B
Chủng Loại SUS201,304,304(L),316,316(L),430
Tiêu chuẩn AISI, JIS G 4304, ASTM A480 ASTM ( A312,A358),
JIS (G3459, G3446, G3468,G3448), CNS (6331G3121, G3119,13517,13392), DIN
Độ dày 1.0~100 mm ( Các kích cỡ khác được cắt theo yêu cầu)
Chiều rộng 1000~2000 mm
Chiều Dài 2000~6000 mm 6000mm~8000mm
Chất lượng bề mặt BA/2B/No.1, No.4, 1D Cold drawn & polished
Smooth turned & polished, Ground & polished
Dung sai ISO h9 –h11, DIN671, ASTM A484
Độ Cứng ½ hard, ¾ hard

SUS316 là gì? Đây là loại thép không gỉ hay còn gọi là inox316. Có thể nói đây là dòng inox cao cấp nhất trong các loại inox có trên thị trường hiện nay. inox 316 là một dòng vật liệu có tính chống ăn mòn, rỉ sét thuộc hàng cao nhất trong các loại vật liệu hiện nay.

SUS316L được kí hiệu bởi chữ ” L” viết tắt của ” Low ” nghĩa là thấp, điều này thể hiện này là loại inox thấp cấp hơn so với dòng SUS316. Cấu tạo các thành phần hoá học của SUS316L được các nhà sản xuất chế tạo là thấp hơn so với SUS316, điều này cho chủng loại này rẻ hơn so với dòng SUS316 thông thường. Phù hợp cho một số trường hợp không cần thiết dùng đến SUS316 giúp tiết kiệm chi phí cho người sử dụng.

Tên thường gọi: Thép tròn đặc SUS316

– Tên gọi theo tiếng Anh : SUS316 steel round bar, SUS316 tool steel roud bar.

– Hình dạng : Tròn đặc.

– Mác thép : 316 theo tiêu chuẩn ASTM A240 hoặc tiêu chuẩn AISI của Mỹ.

– Mác thép tương tự :

    • SUS316 theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
    • S31600 theo chuẩn UNS của Mỹ
    • 316S31 theo tiêu chuẩn BS của Anh.
    • X5CrNiMo17-12-2 (1.4401) theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
    • 2347 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.

Tên thường gọi: Thép tròn đặc SUS316L

– Tên gọi theo tiếng Anh : SUS316L steel round bar, SUS316L tool steel roud bar.

– Hình dạng : Tròn đặc.

– Mác thép : 316 theo tiêu chuẩn ASTM A240 hoặc tiêu chuẩn AISI của Mỹ.

– Mác thép tương tự

    • SUS316L theo tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản.
    • S31603 theo chuẩn UNS của Mỹ
    • 316S11 theo tiêu chuẩn BS của Anh.
    • X2CrNiMo17-12-2 (1.4404) theo tiêu chuẩn EN của Châu Âu.
    • 2348 theo tiêu chuẩn SS của Thụy Điển.

Trong thực tế hiện nay thì dòng vật liệu SUS316 được áp dụng cho rất nhiều các loại môi trường khác nhau, từ các môi trường bình thường cho đến các môi trường có độ khắc nhiệt cao. Cụ thể loại vật liệu này được áp dụng phổ biến cho các ngành sau đây:

  • Ứng dụng trong sản xuất các dụng cụ thiết bị y tế
  • Sử dụng cho việc sản xuất các loại phụ kiện ống inoxcác loại đường ống

Ứng dụng trong ngành dầu khí, hoá chất

Sử dụng trong sản xuất van công nghiệp như: ( Van bivan bướmvan cổng,…)

So sánh mác thép

Khu vực miền bắc

Ms. Ngân

Ms. Ngân

Ms. Trang

Khu vực miền trung

Ms Tuyên

Ms Oanh

Ms An

Khu vực miền nam

Ms. Ngân

Ms. Quỳnh

Mr. Tiến